580230Phân nhóm 6 số
Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
Mã HS 580230 – Các loại vải dệt tạo búi:
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
4
Thuế NK ưu đãi
12%
Chương
58
Phân nhóm 580230 “Các loại vải dệt tạo búi:” thuộc nhóm 5802, Chương 58 (Dệt may · Vải · Quần áo), gồm 4 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Danh mục mã HS chi tiết
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 58023010 | Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ | 12% |
| 58023020 | Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo | 12% |
| 58023030 | Dệt thoi, từ vật liệu khác | 12% |
| 58023090 | Loại khác | 12% |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.