58089010ĐVT: m/chiếcNhóm 5808

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự › Loại khác:

Mã HS 58089010Kết hợp với sợi cao su

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các dải bện dạng chiếc, dải hoặc mảnh trang trí kết hợp sợi cao su là những vật liệu dệt được thiết kế để mang lại độ đàn hồi và khả năng co giãn, phục vụ nhiều mục đích trong may mặc và trang trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 58089010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các dải bện dạng chiếc, các dải hoặc mảnh trang trí không thêu, không dệt kim hoặc móc, được chế tạo có kết hợp sợi cao su. Sự hiện diện của sợi cao su mang lại cho chúng đặc tính đàn hồi và khả năng co giãn vượt trội, đồng thời tăng cường độ bền và khả năng giữ form. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành may mặc làm viền, dây lưng, dây giày, cũng như trong sản xuất phụ kiện trang trí, đồ thể thao và một số sản phẩm nội thất.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần cấu tạo và phương pháp sản xuất. Điểm khác biệt chính là sự kết hợp sợi cao su với các vật liệu dệt khác để tạo thành dải bện hoặc dải trang trí, không phải là sản phẩm chỉ từ cao su hay vải dệt kim đàn hồi. Việc xác định rõ ràng tỷ lệ sợi cao su và các loại sợi dệt khác, cùng với đặc tính kỹ thuật về độ đàn hồi, sẽ là căn cứ quan trọng để phân biệt với các loại dây chun, băng đàn hồi thuần túy từ cao su hoặc các loại vải dệt kim đàn hồi thuộc các nhóm khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 58089010

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58089010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58089010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58089010

Thuế nhập khẩu mã HS 58089010 (Kết hợp với sợi cao su) là bao nhiêu?
Mã HS 58089010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58089010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Kết hợp với sợi cao su (mã HS 58089010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58089010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58089010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58089010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58089010 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5808)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58089010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.