58101000ĐVT: m/chiếcNhóm 5810

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn

Mã HS 58101000Hàng thêu không lộ nền

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hàng thêu không lộ nền là loại sản phẩm dệt được tạo ra bằng kỹ thuật thêu mà trong đó phần vải nền ban đầu đã được loại bỏ hoặc che phủ hoàn toàn, chỉ còn lại các họa tiết thêu nổi bật. Các sản phẩm này thường được sử dụng làm chi tiết trang trí độc lập hoặc gắn lên các vật phẩm khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 58101000 là gì?

Sản phẩm thuộc mã HS này là các mặt hàng thêu mà sau quá trình thêu, phần vải nền được loại bỏ hoàn toàn, ví dụ như bằng cách cắt bỏ hoặc hòa tan hóa học, để lại một thiết kế thêu tự đứng hoặc có cấu trúc lưới thêu. Chúng có thể xuất hiện dưới dạng từng chiếc, dạng dải hoặc các mẫu hoa văn riêng lẻ, thường dùng để trang trí quần áo, phụ kiện hoặc đồ nội thất. Mã hàng này nằm trong nhóm 5810 của Chương 58, chuyên về các loại vải dệt thoi đặc biệt và hàng thêu.

Để phân loại chính xác hàng thêu không lộ nền, cần chú ý đến đặc điểm cốt lõi là sự vắng mặt của vải nền sau khi hoàn thành sản phẩm thêu, điều này phân biệt nó với các loại hàng thêu khác mà vải nền vẫn còn hiện diện. Việc xác định phương pháp sản xuất và cấu trúc cuối cùng của sản phẩm là yếu tố quan trọng, giúp phân biệt với các mặt hàng ren (mã 5804) hoặc các loại hàng thêu có nền khác trong cùng nhóm 5810.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58101000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58101000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58101000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58101000

Thuế nhập khẩu mã HS 58101000 (Hàng thêu không lộ nền) là bao nhiêu?
Mã HS 58101000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58101000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hàng thêu không lộ nền (mã HS 58101000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58101000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58101000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58101000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58101000 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5810)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58101000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.