58110010ĐVT: m/m2/chiếcNhóm 5811

Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

Mã HS 58110010Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 58110010 áp dụng cho các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, đặc trưng bởi việc kết hợp nhiều lớp vật liệu dệt với lớp đệm thông qua kỹ thuật chần. Điểm khác biệt chính của nhóm này là vật liệu cấu thành từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính m/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
m/m2/chiếc

Mã HS 58110010 là gì?

Các sản phẩm này thuộc nhóm 5811, bao gồm các loại vải dệt đã được xử lý chần, tức là các lớp vải được ghép lại với nhau bằng cách may hoặc các kỹ thuật tương tự để tạo độ dày và giữ lớp đệm bên trong. Chúng thường được sử dụng trong sản xuất chăn, đệm, hoặc các thành phần nội thất, với đặc tính ấm áp và mềm mại nhờ nguồn gốc từ lông cừu hoặc lông động vật. Đây là một phần của Chương 58, chuyên về các loại vải dệt thoi đặc biệt và hàng dệt trang trí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần sợi dệt chính, đảm bảo rằng chúng thực sự là lông cừu hoặc lông động vật. Việc xác định nguồn gốc và tỷ lệ sợi là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các sản phẩm chần làm từ các loại sợi khác như bông, sợi tổng hợp, hoặc sợi thực vật, vốn sẽ thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 5811. Các chứng nhận về thành phần vật liệu hoặc kết quả kiểm nghiệm sợi sẽ là căn cứ quan trọng cho việc phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58110010

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58110010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58110010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58110010

Thuế nhập khẩu mã HS 58110010 (Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô) là bao nhiêu?
Mã HS 58110010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58110010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô (mã HS 58110010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58110010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58110010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58110010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58110010 là m/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 5811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58110010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.