59021099ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5902

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon › Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: › Loại khác:

Mã HS 59021099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải mành dùng làm lốp từ sợi ni lông hoặc polyamit khác là loại vật liệu dệt cường độ cao, đóng vai trò cốt lõi trong cấu trúc lốp xe, mang lại độ bền và ổn định vượt trội. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59021099 là gì?

Các loại vải mành này được sản xuất từ sợi tổng hợp có độ bền kéo cao như ni lông hoặc các polyamit khác, được thiết kế đặc biệt để chịu được áp lực và ma sát lớn trong quá trình vận hành của lốp xe. Chúng tạo nên khung xương vững chắc cho lốp, đảm bảo khả năng chịu tải và tuổi thọ sản phẩm. Mặt hàng này thuộc nhóm 5902, chuyên về các loại vải mành dùng trong sản xuất lốp, nằm trong Chương 59 bao gồm các sản phẩm dệt chuyên dụng và đã được xử lý.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính là ni lông hoặc các polyamit khác, phân biệt với các loại vải mành làm từ polyeste hoặc viscose rayon thuộc các phân nhóm khác của mã HS 5902. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật như thành phần sợi, độ bền kéo và cấu trúc dệt là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã 59021099, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm dệt công nghiệp khác không dùng cho lốp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 59021099

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59021099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59021099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59021099

Thuế nhập khẩu mã HS 59021099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 59021099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59021099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 59021099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59021099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59021099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 59021099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59021099 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5902)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59021099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.