59070090ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5907

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

Mã HS 59070090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác, chưa được chi tiết ở các phân nhóm cụ thể, thuộc nhóm này, bao gồm các vật liệu dệt đã qua xử lý để có những đặc tính chuyên biệt. Chúng phục vụ nhiều mục đích khác nhau, từ công nghiệp đến trang trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59070090 là gì?

Nhóm 59070090 bao gồm các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chất liệu khác ngoài những loại đã được quy định chi tiết ở các mã hàng khác trong nhóm 5907. Đây là các sản phẩm vải đã trải qua quá trình xử lý đặc biệt nhằm mang lại các tính năng mới như khả năng chống thấm, độ bền cao hơn hoặc các đặc tính thẩm mỹ riêng biệt. Chúng là một phần của Chương 59, tập trung vào các loại vải dệt đặc biệt và các sản phẩm dệt may dùng trong công nghiệp.

Để đảm bảo phân loại chính xác các mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất của vật liệu ngâm tẩm, tráng hoặc phủ, cũng như loại sợi và cấu trúc dệt của vải nền. Việc xác định rõ ràng thành phần hóa học của lớp phủ hoặc chất ngâm tẩm, cùng với mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm, là yếu tố then chốt. Các đặc tính kỹ thuật như khả năng chống nước, độ cứng, độ bền kéo hoặc các yêu cầu về an toàn cũng đóng vai trò quan trọng trong việc phân biệt chúng với các loại vải dệt thông thường hoặc các sản phẩm dệt đã qua xử lý khác thuộc các nhóm mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 59070090

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59070090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59070090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59070090

Thuế nhập khẩu mã HS 59070090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 59070090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59070090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 59070090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59070090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59070090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 59070090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59070090 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59070090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.