Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
Mã HS 60033000 – Từ các xơ tổng hợp
Mã HS 60033000 áp dụng cho các loại vải dệt kim hoặc móc được sản xuất từ các xơ tổng hợp. Đặc trưng của mặt hàng này là khổ rộng không quá 30 cm, phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng chuyên biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.
Mã HS 60033000 là gì?
Các loại vải thuộc mã HS này là sản phẩm dệt kim hoặc móc được tạo thành hoàn toàn từ các loại xơ tổng hợp, mang lại đặc tính bền, đàn hồi và khả năng chống nhăn tốt. Với khổ rộng giới hạn không quá 30 cm, chúng thường được dùng làm viền, dải trang trí, dây đai hoặc các chi tiết nhỏ trong ngành may mặc và sản xuất phụ kiện. Mặt hàng này thuộc nhóm 6003, chuyên về vải dệt kim hoặc móc khổ hẹp, nằm trong Chương 60 bao gồm tất cả các sản phẩm dệt kim hoặc móc.
Để đảm bảo việc phân loại chính xác, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần cấu tạo của vải là xơ tổng hợp và kiểm tra kích thước khổ vải thực tế. Có thể có sự nhầm lẫn với các loại vải dệt kim hoặc móc làm từ xơ tự nhiên hoặc xơ nhân tạo, hoặc những loại có khổ rộng lớn hơn 30 cm. Do đó, việc căn cứ vào các tiêu chuẩn kỹ thuật, chứng nhận thành phần vật liệu và đo đạc kích thước là cần thiết để tránh sai sót trong quá trình phân loại hải quan.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Thuế cơ bản của mã HS 60033000
VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.
Chưa chắc mã HS 60033000 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60033000
Câu hỏi thường gặp về mã HS 60033000
Thuế nhập khẩu mã HS 60033000 (Từ các xơ tổng hợp) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 60033000 có cần giấy phép không?
Mã HS 60033000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 60033000 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 6003)
| 6003 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 |
| 60031000 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 60032000 | Từ bông |
| 60034000 | Từ các xơ tái tạo |
| 60039000 | Loại khác |
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 60033000 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.