60049000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 6004

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01

Mã HS 60049000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, chứa hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo khối lượng, là nguyên liệu quan trọng trong ngành may mặc và sản xuất các sản phẩm yêu cầu độ co giãn cao. Chúng được sử dụng rộng rãi để tạo ra sự thoải mái và linh hoạt cho người dùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 60049000 là gì?

Mã HS 60049000 bao gồm các loại vải dệt kim hoặc móc không thuộc các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 6004, nhưng vẫn đáp ứng tiêu chí về khổ rộng trên 30 cm và hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% khối lượng trở lên. Nhóm này thường được ứng dụng trong sản xuất đồ thể thao, đồ bơi, đồ lót hoặc các trang phục cần độ ôm sát và khả năng phục hồi hình dáng tốt. Các sản phẩm này thuộc Chương 60, chuyên về các mặt hàng vải dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần sợi, đặc biệt là tỷ lệ sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, cùng với khổ rộng thực tế của cuộn vải. Việc xác định cấu trúc dệt kim hoặc móc và các đặc tính kỹ thuật khác như độ co giãn, độ bền cũng là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại vải có thành phần tương tự nhưng không đạt ngưỡng 5% sợi đàn hồi/cao su, hoặc các loại vải có khổ hẹp hơn, hoặc các loại vải thuộc nhóm 60.01 đã được loại trừ.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 60049000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 60049000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60049000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 60049000

Thuế nhập khẩu mã HS 60049000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 60049000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 60049000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 60049000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 60049000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 60049000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 60049000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 60049000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6004)

Xem toàn bộ mã HS Chương 60 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 60049000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.