60053790ĐVT: kg/m/m2Nhóm 6005

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp: › Loại khác, đã nhuộm:

Mã HS 60053790Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 60053790 bao gồm các loại vải dệt kim đan dọc được làm từ xơ tổng hợp, đã trải qua quá trình nhuộm màu. Những loại vải này có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp dệt may nhờ đặc tính và độ bền riêng biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 60053790 là gì?

Mặt hàng này là vải dệt kim được tạo ra bằng phương pháp đan dọc, sử dụng nguyên liệu chính là xơ tổng hợp và đã được xử lý nhuộm màu để có các sắc thái mong muốn. Vải dệt kim đan dọc nổi bật với cấu trúc sợi chạy song song theo chiều dài vải, mang lại độ ổn định cao, ít bị co rút hay biến dạng so với vải dệt kim đan ngang. Chúng thường được dùng trong sản xuất đồ thể thao, đồ bơi, vải lót, hoặc các sản phẩm may mặc yêu cầu độ bền và khả năng giữ form tốt, thuộc nhóm 6005 chuyên về vải dệt kim đan dọc trong Chương 60 về vải dệt kim hoặc đan móc.

Để đảm bảo việc phân loại chính xác, điều quan trọng là phải xác định rõ vải được sản xuất theo kỹ thuật đan dọc, thành phần cấu tạo chủ yếu là xơ tổng hợp và đã hoàn tất công đoạn nhuộm. Việc này giúp phân biệt với các loại vải dệt kim đan ngang, vải chưa nhuộm hoặc vải làm từ xơ tự nhiên, vốn có mã HS khác dù cùng thuộc Chương 60. Các chứng từ kỹ thuật như bảng phân tích thành phần sợi, quy trình sản xuất hoặc mẫu vải thực tế là những căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS cho mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 60053790

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 60053790 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60053790

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 60053790

Thuế nhập khẩu mã HS 60053790 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 60053790 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 60053790 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 60053790) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 60053790 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 60053790 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 60053790 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 60053790 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 60 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 60053790 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.