60063190ĐVT: kg/m/m2Nhóm 6006

Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp: › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

Mã HS 60063190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 60063190 bao gồm các loại vải dệt kim hoặc móc được sản xuất từ xơ sợi tổng hợp, ở trạng thái chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng. Đây là những vật liệu dệt đa dụng, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 60063190 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là vải dệt kim hoặc móc, có nguồn gốc từ xơ sợi tổng hợp, chưa trải qua các công đoạn nhuộm màu hoặc in hoa văn phức tạp. Chúng có thể ở dạng thô chưa tẩy trắng, giữ nguyên màu sắc tự nhiên của sợi, hoặc đã được tẩy trắng để loại bỏ tạp chất và đạt được màu trắng tinh khiết, sẵn sàng cho các bước gia công tiếp theo. Nhóm 6006 tập trung vào các loại vải dệt kim hoặc móc không thuộc các nhóm cụ thể hơn từ 6001 đến 6005, trong khi Chương 60 bao quát toàn bộ các sản phẩm vải dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ bản chất dệt kim hoặc dệt móc của vải, cùng với thành phần vật liệu là xơ sợi tổng hợp. Cần kiểm tra kỹ trạng thái xử lý của vải, cụ thể là chưa tẩy trắng hay đã tẩy trắng, để phân biệt với các loại vải đã được nhuộm, in hoặc hoàn thiện khác, vốn có thể thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc nhóm khác. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu thông số sản phẩm hoặc kết quả kiểm nghiệm thành phần sợi sẽ là căn cứ quan trọng để đưa ra quyết định phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các loại vải có đặc tính tương tự nhưng đã qua xử lý sâu hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 60063190

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 60063190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60063190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 60063190

Thuế nhập khẩu mã HS 60063190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 60063190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 60063190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 60063190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 60063190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 60063190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 60063190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 60063190 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6006)

Xem toàn bộ mã HS Chương 60 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 60063190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.