61033910ĐVT: chiếcNhóm 6103

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer: › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 61033910Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Áo jacket và áo blazer dệt kim hoặc móc, được làm từ sợi ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm, là những trang phục thanh lịch dành cho nam giới và trẻ em trai, thường được sử dụng trong các dịp trang trọng hoặc công sở. Chúng mang lại sự thoải mái và vẻ ngoài tinh tế nhờ đặc tính của các loại sợi tự nhiên cao cấp này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 61033910 là gì?

Mã HS 61033910 bao gồm các loại áo jacket và áo blazer dành cho nam giới hoặc trẻ em trai, được sản xuất bằng phương pháp dệt kim hoặc móc. Đặc điểm nổi bật của nhóm hàng này là nguyên liệu chính cấu thành từ sợi ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm, mang đến độ bền, khả năng thoáng khí và vẻ đẹp tự nhiên. Các sản phẩm này thuộc Chương 61, chuyên về hàng may mặc và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc, và nằm trong nhóm 6103, tập trung vào các loại trang phục như com-lê, áo jacket, quần dài cho nam giới và trẻ em trai.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần vật liệu dệt và phương pháp sản xuất. Cụ thể, việc xác định rõ áo jacket hoặc áo blazer phải được làm từ sợi ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại áo tương tự làm từ cotton, len, sợi tổng hợp hay các vật liệu dệt khác. Ngoài ra, việc sản phẩm được dệt kim hoặc móc cũng là một tiêu chí quan trọng để xếp vào nhóm 6103, khác với các sản phẩm dệt thoi thuộc Chương 62. Các tài liệu kỹ thuật về thành phần sợi sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61033910

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61033910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61033910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61033910

Thuế nhập khẩu mã HS 61033910 (Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm) là bao nhiêu?
Mã HS 61033910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61033910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm (mã HS 61033910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61033910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61033910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61033910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61033910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6103)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61033910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.