61083900ĐVT: chiếc/bộNhóm 6108

Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Váy ngủ và bộ pyjama:

Mã HS 61083900Từ các vật liệu dệt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 61083900 áp dụng cho các loại váy ngủ và bộ pyjama dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, được sản xuất bằng phương pháp dệt kim hoặc móc từ các vật liệu dệt không phải cotton, sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc/bộ

Mã HS 61083900 là gì?

Váy ngủ và bộ pyjama là những trang phục được thiết kế đặc biệt để mặc khi ngủ hoặc thư giãn trong không gian riêng tư. Các sản phẩm này thường ưu tiên sự thoải mái, mềm mại và thoáng khí, phù hợp với mục đích sử dụng. Trong Chương 61, nhóm 6108 bao gồm đa dạng các loại trang phục lót và mặc nhà dệt kim hoặc móc cho phụ nữ và trẻ em gái. Cụ thể, mã 61083900 phân loại các bộ pyjama và váy ngủ được làm từ vật liệu dệt khác ngoài cotton, sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần vật liệu dệt chính của sản phẩm. Các sản phẩm làm từ lụa, len, linen, hoặc các hỗn hợp sợi khác không thuộc nhóm cotton hay sợi tổng hợp/nhân tạo sẽ được xếp vào đây. Cần lưu ý phân biệt với các loại áo choàng mặc nhà hoặc đồ bộ mặc nhà thông thường, vốn có thể có mục đích sử dụng rộng hơn và được phân loại ở các mã khác. Việc kiểm tra nhãn mác sản phẩm và các tài liệu kỹ thuật là cần thiết để xác định đúng bản chất vật liệu dệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61083900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61083900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61083900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61083900

Thuế nhập khẩu mã HS 61083900 (Từ các vật liệu dệt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61083900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61083900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các vật liệu dệt khác (mã HS 61083900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61083900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61083900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61083900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61083900 là chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6108)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61083900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.