61099020ĐVT: chiếcNhóm 6109

Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 61099020Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã này là áo phông, áo ba lỗ hoặc các loại áo lót tương tự, được dệt kim hoặc móc, dành cho nam giới hoặc trẻ em trai. Chúng được sản xuất từ các loại vật liệu dệt khác ngoài sợi bông hoặc sợi nhân tạo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 61099020 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại áo mặc thân trên, thường dùng làm trang phục thường ngày hoặc đồ lót, có đặc tính co giãn và thoải mái nhờ phương pháp dệt kim hoặc móc. Chúng được phân loại trong Chương 61, chuyên về các mặt hàng quần áo dệt kim hoặc móc, và cụ thể hơn là trong nhóm 6109 dành cho áo phông và áo lót. Điểm đặc trưng là việc sử dụng các vật liệu dệt đa dạng, không phải là bông hay sợi tổng hợp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu dệt chính, đảm bảo rằng chúng không phải là sợi bông (thuộc mã 610910) hoặc sợi nhân tạo (thuộc mã 61099010). Việc xác định rõ ràng đối tượng sử dụng là nam giới hoặc trẻ em trai cũng là yếu tố quan trọng, giúp phân biệt với các sản phẩm tương tự dành cho nữ giới hoặc trẻ em gái. Các tài liệu kỹ thuật như bảng kê thành phần vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61099020

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61099020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61099020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61099020

Thuế nhập khẩu mã HS 61099020 (Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61099020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61099020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác (mã HS 61099020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61099020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61099020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61099020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61099020 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6109)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61099020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.