61119010ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6111

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 61119010Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quần áo và các phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc dành cho trẻ em, được làm từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, là những sản phẩm được thiết kế đặc biệt để mang lại sự ấm áp và thoải mái cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Chúng bao gồm nhiều loại trang phục như áo liền quần, áo khoác, mũ, găng tay và vớ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 61119010 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại trang phục và phụ kiện dệt kim hoặc móc dành riêng cho trẻ em, có thành phần chính là lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. Đặc trưng bởi độ mềm mại, khả năng giữ ấm vượt trội và thường không gây kích ứng da, các sản phẩm này được sử dụng rộng rãi cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Chúng thuộc nhóm 6111, chuyên về quần áo và phụ kiện dệt kim hoặc móc dành cho trẻ em trong Chương 61, tập trung vào các mặt hàng may mặc dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ chất liệu cấu thành là lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, cũng như mục đích sử dụng dành cho trẻ em. Sự phân biệt này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự làm từ sợi tổng hợp, cotton hoặc các loại vật liệu dệt khác, hoặc với quần áo dành cho người lớn. Việc kiểm tra thành phần sợi thông qua các phương pháp thử nghiệm hóa lý là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61119010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61119010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61119010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61119010

Thuế nhập khẩu mã HS 61119010 (Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn) là bao nhiêu?
Mã HS 61119010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61119010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn (mã HS 61119010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61119010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61119010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61119010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61119010 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6111)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61119010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.