62034910ĐVT: chiếcNhóm 6203

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 62034910Từ tơ tằm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 62034910 áp dụng cho các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc dành cho nam giới hoặc trẻ em trai, được sản xuất từ tơ tằm. Những sản phẩm này nổi bật với chất liệu tơ tằm cao cấp, mang lại sự mềm mại, thoáng mát và vẻ ngoài sang trọng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 62034910 là gì?

Nhóm 6203 bao gồm các loại trang phục may sẵn cho nam giới hoặc trẻ em trai như bộ com-lê, áo jacket, và đặc biệt là quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc. Mã 62034910 tập trung vào các sản phẩm quần thuộc nhóm này, được làm từ chất liệu tơ tằm. Tơ tằm là một loại sợi tự nhiên có nguồn gốc từ kén tằm, nổi tiếng với độ bền, độ bóng và khả năng giữ form tốt, thường được sử dụng trong các sản phẩm thời trang cao cấp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ thành phần vật liệu dệt chính là tơ tằm, tránh nhầm lẫn với các loại sợi tự nhiên khác như len, cotton, hoặc sợi tổng hợp. Việc xác định tỷ lệ thành phần tơ tằm trong sản phẩm là yếu tố then chốt, thường dựa trên kết quả kiểm nghiệm hoặc các chứng từ kỹ thuật của nhà sản xuất. Cần lưu ý rằng mã này chỉ áp dụng cho quần áo không dệt kim hoặc móc, và dành riêng cho nam giới hoặc trẻ em trai.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62034910

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62034910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62034910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62034910

Thuế nhập khẩu mã HS 62034910 (Từ tơ tằm) là bao nhiêu?
Mã HS 62034910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62034910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ tơ tằm (mã HS 62034910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62034910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62034910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62034910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62034910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6203)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62034910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.