62041990ĐVT: bộNhóm 6204

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái › Bộ com-lê: › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 62041990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bộ com-lê thuộc mã HS 62041990 là trang phục gồm các mảnh ghép đồng bộ, thường là áo khoác và quần hoặc chân váy, được thiết kế dành riêng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, sử dụng các loại vật liệu dệt không thuộc các nhóm đã được phân loại cụ thể. Chúng mang lại vẻ ngoài chỉnh tề, phù hợp cho nhiều dịp khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
bộ

Mã HS 62041990 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các bộ com-lê dành cho phái nữ hoặc trẻ em gái, được may từ các loại vải dệt không phải len, lông động vật, bông hay sợi tổng hợp/nhân tạo đã được quy định ở các mã chi tiết hơn. Đặc điểm chung của bộ com-lê là sự hài hòa về chất liệu, màu sắc và kiểu dáng giữa các thành phần, tạo nên một tổng thể trang phục hoàn chỉnh. Mã này nằm trong nhóm 6204, chuyên về các loại trang phục may sẵn cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, thuộc Chương 62 về hàng may mặc không dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã "Loại khác" 62041990, cần xác định rõ thành phần vật liệu dệt chính của bộ com-lê. Điều quan trọng là bộ trang phục phải được làm từ các loại sợi hoặc hỗn hợp sợi không thuộc các phân nhóm cụ thể đã được liệt kê trước đó trong nhóm 6204.19 (ví dụ: không phải từ len, bông, sợi tổng hợp). Việc kiểm tra kỹ lưỡng thành phần vải và cấu trúc của bộ trang phục (như áo khoác và quần/chân váy phải đồng bộ) là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại trang phục khác hoặc các bộ quần áo đồng bộ không phải com-lê.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62041990

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62041990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62041990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62041990

Thuế nhập khẩu mã HS 62041990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 62041990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62041990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 62041990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62041990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62041990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62041990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62041990 là bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6204)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62041990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.