62061010ĐVT: chiếcNhóm 6206

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái › Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

Mã HS 62061010Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, được làm từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, là những trang phục thanh lịch và mềm mại. Đặc biệt, những sản phẩm này được trang trí bằng phương pháp in batik truyền thống, tạo nên họa tiết độc đáo và mang đậm giá trị văn hóa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 62061010 là gì?

Các loại áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, được làm từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, nổi bật với sự mềm mại và độ bóng tự nhiên của chất liệu. Điểm đặc trưng của mã hàng này là việc áp dụng kỹ thuật in batik truyền thống, một phương pháp nhuộm kháng màu thủ công phức tạp, tạo ra những hoa văn và màu sắc độc đáo trên bề mặt vải. Nhóm 6206 tập trung vào các loại áo sơ mi và áo blouse nữ, trong khi Chương 62 bao gồm các mặt hàng may mặc không dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng phương pháp in được sử dụng có phải là batik truyền thống hay không, khác biệt với các kỹ thuật in công nghiệp hoặc in kỹ thuật số thông thường. Việc này thường đòi hỏi kiểm tra kỹ thuật sản xuất hoặc các chứng từ liên quan đến quy trình in ấn. Ngoài ra, cần đảm bảo sản phẩm được làm từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, phân biệt với các loại sợi tổng hợp hoặc sợi tự nhiên khác có thể có kiểu dáng tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62061010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62061010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62061010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62061010

Thuế nhập khẩu mã HS 62061010 (Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 62061010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62061010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) (mã HS 62061010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62061010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62061010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62061010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62061010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6206)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62061010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.