62114390ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6211

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác › Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: › Từ sợi nhân tạo:

Mã HS 62114390Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 62114390 bao gồm các loại quần áo may sẵn khác dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, được sản xuất từ sợi nhân tạo. Những trang phục này phục vụ nhiều mục đích sử dụng khác nhau, từ sinh hoạt hàng ngày đến các hoạt động đặc thù, không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn trong cùng mã. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 62114390 là gì?

Nhóm này bao gồm các loại quần áo may sẵn đa dạng dành cho phụ nữ và trẻ em gái, được làm hoàn toàn hoặc chủ yếu từ sợi nhân tạo. Các đặc tính của sợi nhân tạo như độ bền cao, khả năng chống nhăn và dễ bảo quản thường được khai thác trong các sản phẩm này. Các mặt hàng này thuộc phân nhóm "Quần áo khác" trong mã 6211, vốn bao quát nhiều loại trang phục không được phân loại cụ thể hơn trong các nhóm quần áo thể thao, trượt tuyết hay bơi lội. Chúng là một phần của Chương 62, chuyên về các sản phẩm may mặc làm từ vải dệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 62114390, cần xác định rõ ràng thành phần chất liệu chính là sợi nhân tạo, cũng như đối tượng sử dụng là phụ nữ hoặc trẻ em gái. Việc nhầm lẫn có thể xảy ra với các loại quần áo có thành phần sợi tự nhiên hoặc hỗn hợp, hoặc với trang phục dành cho nam giới. Các tài liệu kỹ thuật như nhãn mác sản phẩm, thông số kỹ thuật vật liệu và mô tả kiểu dáng sẽ là cơ sở quan trọng để xác định tính chất "loại khác" và đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 62114390

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62114390 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62114390

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62114390

Thuế nhập khẩu mã HS 62114390 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 62114390 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62114390 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 62114390) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62114390 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62114390 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62114390 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62114390 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62114390 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.