62114920ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6211

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác › Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 62114920Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại trang phục chuyên dụng được thiết kế để bảo vệ người mặc khỏi các tác nhân nguy hiểm như hóa chất, phóng xạ hoặc nhiệt độ cao gây cháy, đảm bảo an toàn trong các môi trường làm việc hoặc tình huống đặc thù. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 62114920 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các bộ quần áo được sản xuất từ vật liệu dệt đặc biệt, có khả năng chống lại sự xâm nhập của hóa chất độc hại, bức xạ ion hóa hoặc chịu được nhiệt độ cao để ngăn chặn cháy lan. Chúng thường được trang bị các tính năng như chống thấm, chống tĩnh điện hoặc vật liệu cách nhiệt, phục vụ nhu cầu bảo hộ cá nhân cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Trong Biểu thuế hài hòa, các sản phẩm này thuộc nhóm 6211, bao gồm các loại quần áo khác ngoài bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi, và được phân loại cụ thể hơn là quần áo dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, làm từ các vật liệu dệt khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng các chứng nhận về khả năng bảo vệ (ví dụ: chống hóa chất theo tiêu chuẩn EN 14605, chống cháy theo EN ISO 11612 hoặc chống phóng xạ), vật liệu cấu thành và mục đích sử dụng cụ thể. Cần tránh nhầm lẫn với các loại quần áo bảo hộ thông thường không có tính năng chuyên biệt này hoặc các trang phục bảo hộ cá nhân (PPE) thuộc các Chương khác nếu chúng được làm từ vật liệu không phải dệt. Việc xác định rõ ràng các đặc tính kỹ thuật, thành phần vật liệu dệt và công dụng chống các tác nhân nguy hiểm là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại quần áo dệt may khác trong Chương 62.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*

Thuế cơ bản của mã HS 62114920

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62114920 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62114920

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62114920

Thuế nhập khẩu mã HS 62114920 (Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 62114920 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62114920 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) (mã HS 62114920) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62114920 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62114920 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62114920 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62114920 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62114920 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.