62114931ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6211

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác › Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: › Từ các vật liệu dệt khác: › Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:

Mã HS 62114931Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện, được thiết kế đặc biệt cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, là trang phục mang ý nghĩa tôn giáo. Sản phẩm này được làm từ lông cừu hoặc lông động vật mịn, mang lại sự mềm mại và ấm áp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 62114931 là gì?

Mặt hàng này là áo choàng không tay, chuyên dùng cho mục đích cầu nguyện, được thiết kế riêng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Đặc trưng bởi chất liệu lông cừu hoặc lông động vật mịn, những chiếc áo choàng này thường có kiểu dáng rộng rãi, đảm bảo sự thoải mái và trang nghiêm trong các nghi lễ tôn giáo. Chúng thuộc nhóm 6211, bao gồm các loại quần áo khác không được phân loại ở các nhóm cụ thể hơn trong Chương 62, vốn tập trung vào các sản phẩm may mặc không dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng mục đích sử dụng "dùng để cầu nguyện" cũng như thành phần vật liệu chính là lông cừu hoặc lông động vật mịn. Cần tránh nhầm lẫn với các loại áo choàng không tay thông thường hoặc các sản phẩm tương tự được làm từ các loại sợi dệt khác như cotton, lụa hay sợi tổng hợp. Việc kiểm tra nhãn mác, mô tả sản phẩm và các tài liệu kỹ thuật liên quan đến thành phần vật liệu dệt sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã số HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62114931

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62114931 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62114931

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62114931

Thuế nhập khẩu mã HS 62114931 (Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 62114931 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62114931 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN) (mã HS 62114931) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62114931 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62114931 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62114931 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62114931 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62114931 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.