62139019ĐVT: kg/chiếcNhóm 6213

Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ › Từ các vật liệu dệt khác: › Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

Mã HS 62139019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ được làm từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, thường được sử dụng như một phụ kiện cá nhân tinh tế. Chúng không chỉ có công dụng vệ sinh mà còn là điểm nhấn thời trang, mang lại vẻ sang trọng cho người sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 62139019 là gì?

Mã HS này bao gồm các sản phẩm khăn tay và khăn vuông nhỏ dùng để quàng cổ, được sản xuất từ chất liệu tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. Các mặt hàng này thuộc nhóm 6213, chuyên về khăn tay và khăn quàng cổ làm từ vật liệu dệt, nằm trong Chương 62 về quần áo và phụ kiện quần áo không dệt kim hoặc móc. Đặc trưng của chúng là độ mềm mại, bề mặt bóng mượt và khả năng thấm hút tốt, vốn có ở chất liệu tơ tằm tự nhiên.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần vật liệu dệt là tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, nhằm phân biệt với các loại khăn làm từ sợi tổng hợp, cotton hoặc len. Việc kiểm tra thành phần sợi thông qua các phương pháp thử nghiệm vật liệu dệt là yếu tố then chốt, đảm bảo không nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự nhưng làm từ chất liệu khác thuộc các mã HS nhánh khác của nhóm 6213. Ngoài ra, cần lưu ý đến kích thước và hình dạng đặc trưng của khăn tay hoặc khăn vuông nhỏ quàng cổ để tránh nhầm với khăn choàng lớn hoặc các loại khăn khác có công dụng riêng biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62139019

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62139019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62139019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62139019

Thuế nhập khẩu mã HS 62139019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 62139019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62139019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 62139019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62139019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62139019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62139019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62139019 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6213)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62139019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.