62141010ĐVT: chiếcNhóm 6214

Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

Mã HS 62141010Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại khăn choàng, khăn quàng cổ và mạng che được làm từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, nổi bật với kỹ thuật in batik truyền thống, mang đến vẻ đẹp độc đáo và giá trị văn hóa. Đây là những sản phẩm dệt may tinh xảo, thường dùng làm phụ kiện thời trang hoặc vật trang trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 62141010 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các sản phẩm dệt may như khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai và mạng che, được sản xuất từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. Điểm đặc trưng là chúng được in hoa văn bằng phương pháp batik truyền thống, một kỹ thuật nhuộm kháng màu sử dụng sáp để tạo ra các họa tiết phức tạp. Các sản phẩm này thuộc nhóm 6214, chuyên về các loại khăn choàng và tương tự, nằm trong Chương 62 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các mặt hàng quần áo và phụ kiện may mặc không dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến chất liệu sợi cấu thành, đảm bảo đó là tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, và xác minh phương pháp in là batik truyền thống. Việc này có thể yêu cầu kiểm tra tài liệu kỹ thuật, chứng nhận nguồn gốc vật liệu hoặc phân tích phương pháp sản xuất. Cần phân biệt rõ với các loại khăn tương tự làm từ chất liệu khác hoặc được in bằng các kỹ thuật in thông thường không phải batik, nhằm tránh nhầm lẫn trong phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62141010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62141010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62141010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62141010

Thuế nhập khẩu mã HS 62141010 (Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 62141010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62141010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) (mã HS 62141010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62141010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62141010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62141010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62141010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6214)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62141010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.