62160091ĐVT: kg/chiếc/đôiNhóm 6216

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác:

Mã HS 62160091Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay làm từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn là phụ kiện giữ ấm thiết yếu, được sử dụng rộng rãi để bảo vệ đôi tay khỏi thời tiết lạnh giá. Những sản phẩm này nổi bật với khả năng cách nhiệt hiệu quả và cảm giác mềm mại, mang lại sự thoải mái cho người dùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/đôi.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/đôi

Mã HS 62160091 là gì?

Mã HS 62160091 áp dụng cho các loại găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay được sản xuất từ vật liệu chính là lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. Các sản phẩm này thường được thiết kế để giữ ấm, bảo vệ tay trong điều kiện thời tiết lạnh hoặc khi thực hiện các hoạt động ngoài trời, thuộc nhóm 6216 chuyên về găng tay và găng bao tay trong Chương 62 về hàng may mặc không dệt kim hoặc đan móc. Đặc tính nổi bật của vật liệu lông cừu và lông động vật loại mịn là khả năng cách nhiệt tự nhiên, độ bền cao và cảm giác mềm mại khi tiếp xúc với da.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ thành phần vật liệu cấu tạo. Cần kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo sản phẩm thực sự được làm từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, tránh nhầm lẫn với các loại sợi tổng hợp hoặc hỗn hợp khác có đặc tính tương tự. Các chứng từ như bản phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS, đặc biệt khi sản phẩm là hỗn hợp nhiều loại sợi, tỷ lệ phần trăm của lông cừu hoặc lông động vật loại mịn cần được xem xét để xác định vật liệu chiếm ưu thế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62160091

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62160091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62160091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62160091

Thuế nhập khẩu mã HS 62160091 (Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn) là bao nhiêu?
Mã HS 62160091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62160091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn (mã HS 62160091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62160091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62160091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62160091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62160091 là kg/chiếc/đôi.

Các mã HS liên quan (nhóm 6216)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62160091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.