63022100ĐVT: kg/chiếcNhóm 6302

Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:

Mã HS 63022100Từ bông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 63022100 áp dụng cho các sản phẩm dệt may thiết yếu trong phòng ngủ, bao gồm vỏ ga, vỏ gối và khăn trải giường (bed linen), được sản xuất từ sợi bông và đã qua công đoạn in hoa văn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 63022100 là gì?

Các mặt hàng này là bộ phận không thể thiếu trong trang trí và sử dụng hàng ngày của phòng ngủ, mang lại sự thoải mái và tính thẩm mỹ. Chúng bao gồm ga trải giường, vỏ gối và vỏ chăn, tất cả đều được dệt từ bông, một loại sợi tự nhiên nổi tiếng về độ mềm mại và khả năng thấm hút. Đặc điểm nổi bật của phân nhóm này là các sản phẩm đã được xử lý bằng kỹ thuật in để tạo ra các họa tiết, hoa văn đa dạng, thuộc nhóm 6302 chuyên về các loại vải dùng trong gia đình và nằm trong Chương 63 của Biểu thuế hài hòa, tập trung vào các mặt hàng dệt may khác.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần đặc biệt chú ý đến hai yếu tố then chốt: thành phần vật liệu chính là sợi bông và phương pháp xử lý bề mặt là in. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các sản phẩm bed linen làm từ vật liệu khác như sợi tổng hợp, lanh, hoặc các loại không in, chưa qua xử lý họa tiết. Việc xác định rõ ràng tính chất in và thành phần sợi bông là yếu tố quyết định để đảm bảo phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các mã liên quan trong cùng nhóm hoặc các nhóm khác của Chương 63.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 63022100

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63022100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63022100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63022100

Thuế nhập khẩu mã HS 63022100 (Từ bông) là bao nhiêu?
Mã HS 63022100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63022100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ bông (mã HS 63022100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 63022100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63022100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63022100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63022100 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63022100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.