63090000ĐVT: kg/chiếcNhóm 6309

Mã HS 63090000Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 63090000 áp dụng cho các loại quần áo và sản phẩm dệt may đã qua sử dụng, thường được thu gom để tái chế, tái sử dụng hoặc phân phối lại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 100, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
100
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 63090000 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã HS 63090000 bao gồm quần áo, phụ kiện may mặc và các sản phẩm dệt may khác đã được sử dụng. Chúng thường được phân loại dựa trên tình trạng đã qua sử dụng, khác biệt hoàn toàn so với các sản phẩm dệt may mới được phân loại ở các nhóm khác trong Chương 63.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ tình trạng 'đã qua sử dụng' của sản phẩm, thường thể hiện qua các dấu hiệu hao mòn tự nhiên hoặc không còn nguyên vẹn như hàng mới xuất xưởng. Việc này giúp phân biệt chúng với hàng dệt may mới hoặc phế liệu dệt, vốn có mã HS riêng biệt dựa trên đặc tính và mục đích sử dụng khác nhau.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 63090000

Thuế NK thông thường
150
Thuế NK ưu đãi (MFN)
100
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63090000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
75
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
36,3
UKVFTA (VN – Anh)
36,3
VIFTA (VN – Israel)
70
RCEP
50
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63090000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63090000

Thuế nhập khẩu mã HS 63090000 (Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác) là bao nhiêu?
Mã HS 63090000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 100, thuế suất thông thường 150 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63090000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác (mã HS 63090000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 63090000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63090000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63090000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63090000 là kg/chiếc.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63090000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.