65050010ĐVT: kg/chiếcNhóm 6505

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

Mã HS 65050010Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại mũ và vật đội đầu được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo hoặc như một phần của trang phục tín ngưỡng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc thể hiện bản sắc tôn giáo hoặc tuân thủ các quy định nghi lễ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 65050010 là gì?

Danh mục này bao gồm nhiều dạng vật đội đầu khác nhau như khăn trùm đầu, mũ đội đầu nhỏ (kippah, kufi), hoặc các loại mũ có hình dáng đặc trưng theo từng giáo phái. Các sản phẩm này thường được chế tác từ vải dệt kim, móc, ren, nỉ hoặc các loại vải dệt khác, có thể có hoặc không có lớp lót hay các chi tiết trang trí. Chúng thuộc nhóm 6505, một phần của Chương 65, chuyên về các loại mũ nón và các bộ phận của chúng.

Khi phân loại, cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng tôn giáo của sản phẩm, thường được thể hiện qua thiết kế đặc trưng, biểu tượng hoặc các tài liệu liên quan đến nghi lễ. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại mũ nón thông thường dùng cho mục đích thời trang, bảo vệ hoặc các hoạt động hàng ngày. Các đặc tính về vật liệu, cấu tạo và đặc biệt là công năng sử dụng theo nghi lễ là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc chương.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 65050010

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 65050010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 65050010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 65050010

Thuế nhập khẩu mã HS 65050010 (Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo) là bao nhiêu?
Mã HS 65050010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 65050010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo (mã HS 65050010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 65050010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 65050010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 65050010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 65050010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6505)

Xem toàn bộ mã HS Chương 65 – Giày dép · Mũ nón · Ô dù

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 65050010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.