65069910ĐVT: kg/chiếcNhóm 6506

Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí › Loại khác: › Bằng các loại vật liệu khác:

Mã HS 65069910Bằng da lông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mũ và các vật đội đầu làm từ da lông là những phụ kiện che chắn đầu, mang lại sự ấm áp và phong cách đặc trưng, được ưa chuộng trong nhiều điều kiện thời tiết và mục đích sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 65069910 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại mũ, nón và các vật đội đầu khác được chế tác chủ yếu từ da lông động vật, có thể đã qua xử lý hoặc chưa. Chúng thường được sử dụng để giữ ấm trong điều kiện thời tiết lạnh hoặc như một món đồ thời trang cao cấp. Các sản phẩm này thuộc nhóm 6506, bao gồm mũ và các vật đội đầu khác đã hoặc chưa lót hoặc trang trí, nằm trong Chương 65 về mũ nón và ô dù.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính là da lông, phân biệt với các loại mũ làm từ lông nhân tạo hoặc các vật liệu dệt khác có bề mặt giả lông. Việc kiểm tra thành phần vật liệu và đặc tính kỹ thuật của da lông là yếu tố then chốt, giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm làm từ da thuộc thông thường hoặc các loại sợi tổng hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 65069910

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 65069910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 65069910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 65069910

Thuế nhập khẩu mã HS 65069910 (Bằng da lông) là bao nhiêu?
Mã HS 65069910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 65069910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng da lông (mã HS 65069910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 65069910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 65069910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 65069910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 65069910 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6506)

Xem toàn bộ mã HS Chương 65 – Giày dép · Mũ nón · Ô dù

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 65069910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.