66011000ĐVT: chiếcNhóm 6601

Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)

Mã HS 66011000Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự là những vật dụng được thiết kế để cung cấp bóng mát và bảo vệ khỏi các yếu tố thời tiết, đặc biệt là ánh nắng mặt trời, trong không gian ngoài trời. Chúng thường được sử dụng trong các khu vườn, sân thượng, quán cà phê hoặc khu vực giải trí ngoài trời. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 66011000 là gì?

Các loại dù che trong vườn được đặc trưng bởi kích thước lớn, cấu trúc vững chắc, thường có khả năng đứng độc lập hoặc được gắn vào bàn, đế cố định. Mục đích chính của chúng là tạo ra không gian râm mát, bảo vệ người sử dụng khỏi tác động của ánh nắng mặt trời gay gắt hoặc mưa nhẹ, góp phần tăng cường sự tiện nghi cho các hoạt động ngoài trời. Mặt hàng này thuộc nhóm 6601, bao gồm các loại ô và dù nói chung, trong Chương 66 chuyên về ô, dù, gậy ba toong và các bộ phận của chúng.

Để phân biệt chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng về kích thước, cấu tạo và mục đích sử dụng cụ thể. Dù che trong vườn thường có đường kính lớn hơn đáng kể so với ô cầm tay thông thường và được thiết kế để lắp đặt cố định hoặc bán cố định ngoài trời. Việc xác định rõ ràng tính chất “dùng trong vườn” hoặc “tương tự” dựa trên đặc điểm kỹ thuật và cách thức lắp đặt sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại ô nhỏ hơn hoặc các cấu trúc che chắn khác không thuộc nhóm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 66011000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 66011000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 66011000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 66011000

Thuế nhập khẩu mã HS 66011000 (Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự) là bao nhiêu?
Mã HS 66011000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 66011000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự (mã HS 66011000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 66011000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 66011000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 66011000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 66011000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6601)

Xem toàn bộ mã HS Chương 66 – Giày dép · Mũ nón · Ô dù

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 66011000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.