67041900ĐVT: kg/chiếcNhóm 6704

Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bằng vật liệu dệt tổng hợp:

Mã HS 67041900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm tóc giả và các phụ kiện tóc tương tự làm từ vật liệu dệt tổng hợp, không thuộc các phân loại cụ thể khác, được sử dụng rộng rãi trong thời trang, hóa trang hoặc khắc phục tình trạng rụng tóc. Chúng mang đến sự đa dạng về kiểu dáng và màu sắc, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ cá nhân. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 67041900 là gì?

Mã HS 67041900 bao gồm các loại tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các sản phẩm tương tự khác, được chế tạo hoàn toàn từ vật liệu dệt tổng hợp. Những sản phẩm này thường được thiết kế để thay đổi diện mạo, phục vụ mục đích thẩm mỹ, biểu diễn nghệ thuật hoặc hỗ trợ y tế cho người bị mất tóc. Chúng thuộc nhóm 6704, chuyên về các sản phẩm tóc giả và các mặt hàng liên quan, nằm trong Chương 67 của Biểu thuế hài hòa, tập trung vào lông vũ, hoa nhân tạo và các sản phẩm từ tóc.

Để phân loại chính xác các mặt hàng thuộc mã "Loại khác" này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính là dệt tổng hợp và đảm bảo chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định nghĩa trong nhóm 6704. Việc kiểm tra thành phần vật liệu là yếu tố then chốt, thường thông qua các tài liệu kỹ thuật hoặc phân tích mẫu để xác nhận tính chất "dệt tổng hợp" và loại trừ khả năng làm từ tóc người, lông động vật hoặc các vật liệu dệt khác không phải tổng hợp. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự làm từ nguyên liệu khác hoặc đã có mã HS chi tiết hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 67041900

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 67041900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 67041900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 67041900

Thuế nhập khẩu mã HS 67041900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 67041900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 67041900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 67041900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 67041900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 67041900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 67041900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 67041900 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 67 – Giày dép · Mũ nón · Ô dù

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 67041900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.