70052990ĐVT: m2/chiếcNhóm 7005

Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác › Kính không có cốt lưới khác: › Loại khác:

Mã HS 70052990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 70052990 áp dụng cho các loại kính nổi hoặc kính đã mài, đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, có thể đã tráng lớp hấp thụ, phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa trải qua bất kỳ công đoạn gia công nào khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT 8/10 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 70052990 là gì?

Đây là một phần của nhóm 7005, chuyên về các sản phẩm kính dạng tấm chưa gia công sâu. Các loại kính này có đặc điểm là bề mặt phẳng, được sản xuất bằng phương pháp nổi hoặc đã qua công đoạn mài, đánh bóng để đạt độ phẳng và độ trong suốt mong muốn. Chúng thuộc Chương 70 của biểu thuế, bao gồm các sản phẩm từ thủy tinh và đồ thủy tinh.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ kính không có cốt lưới và chưa được gia công thêm ngoài các công đoạn tráng lớp bề mặt. Việc này giúp phân biệt với các loại kính có cốt lưới hoặc kính đã được gia công sâu hơn như uốn, tạo hình, khoan lỗ, hay đã được lắp ghép thành sản phẩm hoàn chỉnh, vốn sẽ thuộc các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Áp thuế CBPG Một số SP kính nổi không màu (ID, MA) (228/QĐ-BCT-2026)

Thuế cơ bản của mã HS 70052990

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70052990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5
UKVFTA (VN – Anh)
5
VIFTA (VN – Israel)
22.9
RCEP
40
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70052990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70052990

Thuế nhập khẩu mã HS 70052990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 70052990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70052990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 70052990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Áp thuế CBPG Một số SP kính nổi không màu (ID, MA) (228/QĐ-BCT-2026) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 70052990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70052990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70052990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70052990 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70052990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.