70072910ĐVT: m2/chiếcNhóm 7007

Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính dán an toàn nhiều lớp: › Loại khác:

Mã HS 70072910Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Kính an toàn dán nhiều lớp thuộc mã HS này là sản phẩm thủy tinh được thiết kế đặc biệt để tăng cường độ bền và an toàn, chủ yếu được sử dụng trong các loại máy móc hạng nặng. Chúng đóng vai trò bảo vệ người vận hành khỏi các tác động mạnh và mảnh vỡ, đảm bảo an toàn trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 70072910 là gì?

Kính dán an toàn nhiều lớp được cấu tạo từ nhiều lớp kính và lớp phim xen kẽ, giúp giữ các mảnh vỡ lại khi bị vỡ, giảm thiểu nguy cơ chấn thương. Loại kính này được thiết kế để chịu được điều kiện khắc nghiệt, phù hợp lắp đặt trên các máy thuộc nhóm 84.29 (như máy ủi, máy xúc, máy san đất) hoặc 84.30 (các loại máy đào, san, đầm, khai thác hoặc khoan khác). Chúng là một phần của Chương 70, chuyên về thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh, nằm trong nhóm 7007 về kính an toàn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần chú ý đến mục đích sử dụng cụ thể cho máy móc thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, đây là tiêu chí phân biệt quan trọng. Cần phân biệt rõ với các loại kính an toàn dán nhiều lớp khác không dành cho ứng dụng công nghiệp nặng này, hoặc các loại kính dùng cho phương tiện giao thông thông thường. Các đặc tính kỹ thuật như độ dày, khả năng chịu lực va đập, khả năng chống rung lắc và phương pháp lắp đặt là những yếu tố then chốt để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 70072910

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70072910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70072910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70072910

Thuế nhập khẩu mã HS 70072910 (Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30) là bao nhiêu?
Mã HS 70072910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70072910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 (mã HS 70072910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 70072910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70072910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70072910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70072910 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7007)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70072910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.