70072990ĐVT: m2/chiếcNhóm 7007

Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính dán an toàn nhiều lớp: › Loại khác:

Mã HS 70072990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này bao gồm các loại kính dán an toàn nhiều lớp không được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong nhóm. Chúng được thiết kế để tăng cường độ an toàn bằng cách giữ các mảnh vỡ lại với nhau khi bị tác động, giảm thiểu nguy cơ gây thương tích. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
m2/chiếc

Mã HS 70072990 là gì?

Kính dán an toàn nhiều lớp, thuộc nhóm 7007, là loại kính được cấu tạo từ hai hoặc nhiều tấm kính liên kết với nhau bằng một hoặc nhiều lớp vật liệu xen kẽ, thường là polyme như PVB hoặc EVA. Đặc điểm nổi bật của loại kính này là khả năng duy trì sự nguyên vẹn của tấm kính khi bị vỡ, giữ các mảnh vỡ lại với nhau, từ đó giảm thiểu rủi ro gây thương tích. Trong Chương 70 về thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh, kính an toàn đóng vai trò quan trọng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và an toàn cao như xây dựng, ô tô.

Để phân loại chính xác các loại kính dán an toàn thuộc nhóm "khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo, thành phần lớp xen kẽ, độ dày và các đặc tính kỹ thuật cụ thể của sản phẩm. Điều quan trọng là phải phân biệt rõ ràng các loại kính có tính năng đặc biệt như chống đạn, cách âm, cách nhiệt hoặc có lớp phủ chức năng, để tránh nhầm lẫn với các mã HS chi tiết hơn đã được quy định. Các tài liệu như bản vẽ kỹ thuật, mô tả thành phần vật liệu hoặc chứng nhận đặc tính sản phẩm là căn cứ thiết yếu giúp xác định đúng mã HS cho những loại kính dán an toàn không thuộc các phân loại cụ thể khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 70072990

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70072990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70072990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70072990

Thuế nhập khẩu mã HS 70072990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 70072990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70072990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 70072990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 70072990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70072990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70072990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70072990 là m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7007)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70072990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.