71141100ĐVT: kgNhóm 7114

Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

Mã HS 71141100Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 71141100 áp dụng cho các sản phẩm đồ kỹ nghệ được chế tác từ bạc, có thể đã qua xử lý bề mặt bằng cách mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác. Đây là những mặt hàng thể hiện sự tinh xảo trong chế tác từ kim loại quý. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71141100 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại đồ kỹ nghệ được chế tác chủ yếu từ bạc, có thể đã được mạ hoặc dát phủ một lớp kim loại quý khác trên bề mặt. Các sản phẩm này thường mang tính trang trí cao hoặc có công dụng nhất định trong sinh hoạt, thuộc nhóm 7114 chuyên về đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc trong Chương 71 về ngọc trai và kim loại quý.

Việc phân loại chính xác các mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ vật liệu cơ bản là bạc, ngay cả khi có lớp mạ hoặc dát phủ bằng kim loại quý khác như vàng hoặc bạch kim. Cần phân biệt chúng với đồ trang sức cá nhân (thường thuộc nhóm 7113) hoặc các sản phẩm làm từ kim loại cơ bản chỉ được mạ kim loại quý, dựa trên bản chất và mục đích sử dụng chính của sản phẩm.

Thuế cơ bản của mã HS 71141100

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71141100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71141100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71141100

Thuế nhập khẩu mã HS 71141100 (Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác) là bao nhiêu?
Mã HS 71141100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 71141100 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 71141100 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 71141100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71141100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71141100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71141100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7114)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71141100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.