71161000ĐVT: kgNhóm 7116

Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)

Mã HS 71161000Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 71161000 bao gồm các sản phẩm được chế tác hoàn toàn hoặc chủ yếu từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, thường dùng làm đồ trang sức hoặc vật phẩm trang trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71161000 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những vật phẩm được tạo ra từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, như vòng cổ, hoa tai, nhẫn, hoặc các chi tiết trang trí khác. Chúng được phân loại trong nhóm 7116, chuyên về các sản phẩm làm từ ngọc trai, đá quý hoặc đá bán quý, thuộc Chương 71 bao gồm ngọc trai, đá quý, kim loại quý và các sản phẩm của chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguyên liệu chính là ngọc trai tự nhiên hay ngọc trai nuôi cấy, và sản phẩm đó có phải là thành phẩm hay bán thành phẩm. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm chỉ có gắn ngọc trai như một chi tiết phụ trên nền kim loại quý hoặc các vật liệu khác, vốn có thể thuộc các mã HS khác tùy theo bản chất chính của sản phẩm.

Thuế cơ bản của mã HS 71161000

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71161000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
24
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71161000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71161000

Thuế nhập khẩu mã HS 71161000 (Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy) là bao nhiêu?
Mã HS 71161000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 71161000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 71161000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 71161000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71161000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71161000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71161000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7116)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71161000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.