72012000ĐVT: kgNhóm 7201

Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác

Mã HS 72012000Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng là một dạng gang thỏi đặc biệt, được sản xuất chủ yếu để sử dụng trong các quy trình luyện kim tiếp theo, đặc biệt là sản xuất thép hoặc đúc các sản phẩm gang. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72012000 là gì?

Sản phẩm này là gang thỏi không hợp kim, được định danh bởi hàm lượng phospho vượt quá 0,5% tính theo khối lượng. Đây là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp luyện kim, thường được dùng để sản xuất thép hoặc các sản phẩm đúc gang khác, nơi hàm lượng phospho cao có thể ảnh hưởng đến tính chất vật liệu như độ chảy và độ giòn. Mặt hàng này thuộc nhóm 7201, chuyên về gang thỏi và gang kính, trong Chương 72 về sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào thành phần hóa học cụ thể, đặc biệt là tỷ lệ phospho theo khối lượng, nhằm phân biệt với các loại gang thỏi không hợp kim khác có hàm lượng phospho thấp hơn hoặc gang thỏi hợp kim. Các tài liệu như phiếu phân tích thành phần (COA) hoặc kết quả kiểm nghiệm từ phòng thí nghiệm là bằng chứng quan trọng để xác định đúng mã HS. Trạng thái vật lý ở dạng thỏi, khối hoặc dạng thô cũng là yếu tố nhận diện.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 72012000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72012000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72012000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72012000

Thuế nhập khẩu mã HS 72012000 (Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 72012000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 72012000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng (mã HS 72012000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72012000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72012000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72012000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72012000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7201)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72012000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.