72230090ĐVT: kgNhóm 7223

Dây thép không gỉ

Mã HS 72230090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây thép không gỉ là vật liệu kim loại được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao, đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72230090 là gì?

Mã HS 72230090 thuộc nhóm 7223, bao gồm các loại dây thép không gỉ khác chưa được phân loại cụ thể. Dây thép không gỉ nổi bật với thành phần hợp kim chứa tối thiểu 10,5% crom, mang lại khả năng chống gỉ sét và oxy hóa hiệu quả. Chúng thường được sản xuất qua quá trình kéo sợi, có tiết diện đồng đều và độ dẻo dai nhất định, phục vụ cho các mục đích đa dạng từ công nghiệp đến dân dụng.

Việc phân loại chính xác các loại dây thép không gỉ thuộc mã "Loại khác" này đòi hỏi xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật như thành phần hóa học chi tiết, đường kính, độ bền kéo và mục đích sử dụng cụ thể. Cần căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận vật liệu để phân biệt chúng với các loại dây thép hợp kim khác hoặc các sản phẩm thép không gỉ ở dạng thanh, que, nhằm đảm bảo khai báo hải quan chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72230090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72230090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72230090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72230090

Thuế nhập khẩu mã HS 72230090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72230090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72230090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72230090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72230090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72230090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72230090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72230090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7223)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72230090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.