72269911ĐVT: kgNhóm 7226

Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác: › Loại khác: › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:

Mã HS 72269911Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là thép hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được xử lý bề mặt bằng cách phủ, mạ hoặc tráng kẽm để tăng cường khả năng chống ăn mòn và độ bền. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72269911 là gì?

Đây là loại thép hợp kim dạng dải hoặc đai (SEN) có chiều rộng không quá 400 mm, được sản xuất thông qua quá trình cán phẳng. Đặc trưng nổi bật của mặt hàng này là lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt, giúp chống gỉ sét hiệu quả, thường được ứng dụng trong xây dựng, sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng và các ngành công nghiệp khác. Mặt hàng này thuộc Chương 72, chuyên về sắt và thép, và nằm trong nhóm 7226 dành cho các sản phẩm cán phẳng khác bằng thép hợp kim.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ thành phần hợp kim của thép, kích thước chiều rộng cụ thể của dải hoặc đai, và đặc biệt là phương pháp xử lý bề mặt bằng kẽm (phủ, mạ hay tráng). Việc này giúp phân biệt với các sản phẩm thép cán phẳng có lớp phủ khác (như sơn, nhựa) hoặc các loại thép không hợp kim. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận vật liệu hoặc kết quả phân tích thành phần hóa học và lớp phủ là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72269911

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72269911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72269911: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72269911

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72269911

Thuế nhập khẩu mã HS 72269911 (Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm) là bao nhiêu?
Mã HS 72269911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72269911 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm (mã HS 72269911) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72269911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72269911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72269911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72269911 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7226)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72269911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.