72269919ĐVT: kgNhóm 7226

Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác: › Loại khác: › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:

Mã HS 72269919Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các sản phẩm cán phẳng được làm từ thép hợp kim khác, có hình dạng đai hoặc dải với chiều rộng không quá 400 mm. Chúng được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi vật liệu có tính chất cơ lý đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72269919 là gì?

Mặt hàng này thuộc phân nhóm các sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng dưới 600 mm, và được xác định cụ thể là dạng đai và dải với chiều rộng tối đa 400 mm. Thép hợp kim khác bao gồm các loại thép được bổ sung các nguyên tố hợp kim để cải thiện các đặc tính như độ bền, độ cứng, khả năng chống ăn mòn hoặc chịu nhiệt. Các sản phẩm này thường được sử dụng làm nguyên liệu cho sản xuất phụ tùng, linh kiện máy móc, hoặc các cấu trúc yêu cầu độ bền và độ chính xác cao.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng thành phần hóa học của vật liệu để xác định đúng loại thép hợp kim, cùng với kích thước và hình dạng của sản phẩm. Cần phân biệt rõ với các sản phẩm cán phẳng từ thép không hợp kim, thép không gỉ, hoặc các loại thép hợp kim đặc biệt khác, cũng như các sản phẩm có chiều rộng vượt quá 400 mm hoặc 600 mm. Các tài liệu kỹ thuật như chứng nhận vật liệu, bảng phân tích thành phần hóa học hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc áp mã HS chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72269919

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72269919 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72269919: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72269919

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72269919

Thuế nhập khẩu mã HS 72269919 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72269919 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72269919 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72269919) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72269919 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72269919 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72269919 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72269919 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7226)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72269919 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.