72269991ĐVT: kgNhóm 7226

Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 72269991Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72269991 áp dụng cho các sản phẩm thép hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm, đã qua xử lý bề mặt bằng cách phủ, mạ hoặc tráng kẽm. Những sản phẩm này được thiết kế để tăng cường khả năng chống ăn mòn và độ bền. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72269991 là gì?

Mã HS 72269991 mô tả các sản phẩm thép hợp kim khác được cán phẳng, với chiều rộng dưới 600 mm, đã được xử lý bề mặt bằng phương pháp phủ, mạ hoặc tráng kẽm. Đặc tính nổi bật của những sản phẩm này là khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ lớp kẽm bảo vệ, thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền cao như xây dựng, sản xuất ô tô và thiết bị gia dụng. Chúng thuộc nhóm các sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác trong Chương 72.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ vật liệu là thép hợp kim, kích thước chiều rộng phải dưới 600 mm và đặc biệt là sự hiện diện của lớp phủ, mạ hoặc tráng kẽm trên bề mặt. Cần lưu ý phân biệt với các sản phẩm thép không hợp kim hoặc các sản phẩm có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cũng như các sản phẩm không được xử lý bề mặt bằng kẽm, vì chúng sẽ thuộc các mã HS khác trong cùng Chương. Các chứng từ kỹ thuật như bản phân tích thành phần vật liệu và quy trình xử lý bề mặt là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72269991

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72269991 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72269991: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72269991

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72269991

Thuế nhập khẩu mã HS 72269991 (Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm) là bao nhiêu?
Mã HS 72269991 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72269991 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm (mã HS 72269991) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72269991 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72269991 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72269991 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72269991 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7226)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72269991 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.