74062000ĐVT: kgNhóm 7406

Bột và vảy đồng

Mã HS 74062000Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bột có cấu trúc lớp và vảy đồng là các dạng đồng được nghiền nhỏ, thường được sử dụng làm nguyên liệu trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Chúng đóng vai trò quan trọng trong sản xuất sơn, mực in, chất độn và các ứng dụng kỹ thuật điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 74062000 là gì?

Các sản phẩm này bao gồm bột đồng có hình dạng dẹt, xếp lớp hoặc các mảnh vảy đồng nhỏ, được tạo ra thông qua quá trình nghiền hoặc điện phân. Đặc điểm nổi bật của chúng là khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và khả năng chống ăn mòn, làm cho chúng trở thành vật liệu lý tưởng trong các ứng dụng cần tính chất này. Chúng thuộc nhóm 7406, chuyên về bột và vảy đồng, nằm trong Chương 74, bao gồm đồng và các sản phẩm từ đồng.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần dựa vào cấu trúc vật lý và kích thước hạt của chúng, đặc biệt là sự hiện diện của cấu trúc lớp hoặc dạng vảy. Việc xác định thành phần hóa học (hàm lượng đồng) và phương pháp sản xuất cũng là yếu tố quan trọng, giúp phân biệt chúng với các loại bột kim loại khác hoặc các dạng đồng hạt không có cấu trúc lớp. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần (COA) hoặc đặc tính kỹ thuật sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74062000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
15
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74062000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 74062000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74062000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74062000

Thuế nhập khẩu mã HS 74062000 (Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng) là bao nhiêu?
Mã HS 74062000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 15.
Nhập khẩu mã HS 74062000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng (mã HS 74062000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74062000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74062000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 74062000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74062000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7406)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74062000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.