74071049ĐVT: kgNhóm 7407

Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện: › Dạng thanh và que:

Mã HS 74071049Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thanh và que đồng tinh luyện là các sản phẩm kim loại cơ bản, được sử dụng rộng rãi làm nguyên liệu đầu vào trong nhiều ngành công nghiệp chế tạo. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất các cấu kiện, linh kiện điện và cơ khí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 74071049 là gì?

Mã HS 74071049 bao gồm các loại thanh và que bằng đồng tinh luyện không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 7407104. Đồng tinh luyện nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ gia công, khiến chúng trở thành vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Những sản phẩm này thường có tiết diện đồng nhất dọc theo chiều dài, có thể là hình tròn, vuông, chữ nhật hoặc các hình dạng đặc biệt khác, và được xếp vào Chương 74, chuyên về đồng và các sản phẩm từ đồng.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật, kích thước, hình dạng tiết diện và thành phần hóa học của đồng để đảm bảo chúng không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn đã được quy định. Việc xác định hàm lượng đồng tinh luyện và các nguyên tố hợp kim khác, nếu có, là yếu tố then chốt, đồng thời đối chiếu với các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế hoặc tài liệu sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các dạng đồng hợp kim hoặc các sản phẩm đồng đã gia công sâu hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74071049

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74071049 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74071049

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74071049

Thuế nhập khẩu mã HS 74071049 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 74071049 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 74071049 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 74071049) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74071049 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74071049 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 74071049 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74071049 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74071049 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.