74081190ĐVT: kgNhóm 7408

Dây đồng › Bằng đồng tinh luyện: › Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:

Mã HS 74081190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây đồng là sản phẩm kim loại có tiết diện nhỏ, thường được sử dụng rộng rãi trong ngành điện, điện tử và viễn thông nhờ khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội. Mã HS này áp dụng cho các loại dây đồng tinh luyện có đường kính lớn, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đặc thù. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 74081190 là gì?

Nhóm 7408 bao gồm các loại dây đồng, trong đó mã 74081190 dành cho dây đồng tinh luyện có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm, thuộc phân loại "loại khác". Những loại dây này thường được sản xuất từ đồng có độ tinh khiết cao, đảm bảo hiệu suất dẫn điện tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp nặng, truyền tải điện năng và sản xuất cáp điện lớn. Đặc tính nổi bật của chúng là độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào thành phần hóa học để xác định là đồng tinh luyện, cùng với việc đo đạc kích thước mặt cắt ngang lớn nhất để đảm bảo vượt quá 6 mm. Cần lưu ý phân biệt với dây đồng hợp kim hoặc dây đồng có lớp phủ đặc biệt, cũng như các loại dây có kích thước nhỏ hơn, vốn được phân loại vào các mã HS chi tiết khác trong cùng nhóm. Các chứng từ kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần hoặc bản vẽ kỹ thuật sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74081190

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74081190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74081190

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74081190

Thuế nhập khẩu mã HS 74081190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 74081190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 74081190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 74081190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74081190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74081190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 74081190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74081190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7408)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74081190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.