74102200ĐVT: kgNhóm 7410

Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm › Đã được bồi:

Mã HS 74102200Bằng hợp kim đồng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là đồng lá mỏng được làm từ hợp kim đồng, đã được bồi dán với các vật liệu khác. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính dẫn điện, tản nhiệt hoặc trang trí, nơi độ mỏng và cấu trúc composite mang lại lợi thế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 74102200 là gì?

Sản phẩm này là đồng lá mỏng, được chế tạo từ hợp kim đồng và đã trải qua quá trình bồi dán với các vật liệu khác như giấy, bìa hoặc plastic. Đặc trưng của nó là chiều dày lớp đồng (không tính phần bồi) không vượt quá 0,15 mm. Mặt hàng này thường được ứng dụng trong ngành điện tử, sản xuất bảng mạch in (PCB) hoặc làm vật liệu cách nhiệt, chống nhiễu, thuộc nhóm 7410 trong Chương 74 về đồng và các sản phẩm bằng đồng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ thành phần hợp kim đồng và cấu trúc bồi dán của sản phẩm. Việc xác định rõ vật liệu bồi và đảm bảo chiều dày lớp đồng nguyên chất không vượt quá 0,15 mm là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với đồng lá không bồi hoặc có chiều dày lớn hơn. Các tài liệu kỹ thuật như bản phân tích thành phần hóa học (COA) hoặc thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã số HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74102200

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74102200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 74102200: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74102200

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74102200

Thuế nhập khẩu mã HS 74102200 (Bằng hợp kim đồng) là bao nhiêu?
Mã HS 74102200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 74102200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng hợp kim đồng (mã HS 74102200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74102200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74102200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 74102200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74102200 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7410)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74102200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.