74130011ĐVT: kgNhóm 7413

Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện › Có đường kính không quá 28,28 mm:

Mã HS 74130011Cáp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 74130011 áp dụng cho các loại cáp bằng đồng chưa được cách điện, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 74130011 là gì?

Cáp thuộc mã này là sản phẩm được tạo thành từ nhiều sợi đồng xoắn hoặc bện lại với nhau, không có lớp vật liệu cách điện bên ngoài. Đặc tính này cho phép chúng truyền tải điện năng hoặc tín hiệu hiệu quả, đồng thời mang lại độ bền cơ học cần thiết cho các ứng dụng đa dạng. Các loại cáp này thường được dùng trong các hệ thống tiếp địa, dẫn điện trong môi trường khô ráo hoặc làm thành phần cấu trúc trong máy móc. Chúng nằm trong nhóm 74.13, bao gồm dây bện tao, cáp và các sản phẩm tương tự làm từ đồng.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu chính là đồng và tình trạng chưa cách điện của sản phẩm. Cần lưu ý đến đường kính tổng thể của cáp, vì mã này chỉ bao gồm các loại có đường kính không quá 28,28 mm. Việc phân biệt với dây điện đã được cách điện (thường thuộc Chương 85) hoặc các loại cáp làm từ hợp kim đồng hay kim loại khác là yếu tố then chốt để đảm bảo áp mã chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74130011

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74130011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74130011

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74130011

Thuế nhập khẩu mã HS 74130011 (Cáp) là bao nhiêu?
Mã HS 74130011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 74130011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cáp (mã HS 74130011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74130011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74130011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 74130011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74130011 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7413)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74130011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.