74151010ĐVT: kgNhóm 7415

Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:

Mã HS 74151010Đinh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đinh là một vật liệu kết nối cơ bản, được thiết kế để cố định hoặc liên kết các vật liệu khác nhau lại với nhau thông qua lực đóng hoặc xuyên. Các loại đinh này được chế tạo từ đồng hoặc từ sắt, thép có phần đầu được bịt đồng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 74151010 là gì?

Sản phẩm đinh trong mã HS này bao gồm các loại có cấu tạo đơn giản với thân hình trụ hoặc côn, một đầu nhọn để dễ dàng xuyên qua vật liệu và một đầu có mũ hoặc bẹt để chịu lực đóng. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, sản xuất đồ gỗ, đóng gói và các ứng dụng công nghiệp khác, giúp tạo ra các mối nối bền vững. Mã 74151010 là một phần của nhóm 7415, chuyên về các sản phẩm đinh, đinh bấm và các mặt hàng tương tự làm từ đồng hoặc có đầu bịt đồng, thuộc Chương 74 về đồng và các sản phẩm từ đồng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần vật liệu cấu tạo. Đinh được phân loại vào đây phải làm từ đồng nguyên chất hoặc từ sắt, thép nhưng có phần đầu được bịt bằng đồng. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại đinh làm hoàn toàn từ sắt hoặc thép không có thành phần đồng, thường thuộc các Chương khác như Chương 73. Ngoài ra, cần xem xét hình dạng và công dụng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự như đinh bấm, ghim dập hoặc các loại vít, bu lông, vốn có mã HS riêng trong cùng nhóm hoặc các nhóm khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74151010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74151010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
16
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74151010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74151010

Thuế nhập khẩu mã HS 74151010 (Đinh) là bao nhiêu?
Mã HS 74151010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 74151010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đinh (mã HS 74151010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74151010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74151010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 74151010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74151010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74151010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.