74192020ĐVT: kg/chiếcNhóm 7419

Các sản phẩm khác bằng đồng › Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:

Mã HS 74192020Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 74192020 áp dụng cho các loại thùng, két, bể chứa và các đồ chứa đựng tương tự được làm từ đồng, đặc trưng bởi việc không tích hợp các thiết bị cơ khí hay thiết bị gia nhiệt. Các sản phẩm này chủ yếu dùng để lưu trữ và vận chuyển chất lỏng hoặc vật liệu khác trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 74192020 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 7419, chuyên về các sản phẩm khác bằng đồng, và nằm trong Chương 74, bao gồm kim loại thường và các sản phẩm của chúng. Cụ thể hơn, đây là các sản phẩm đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa trải qua các công đoạn gia công sâu hơn. Chúng được thiết kế để chứa đựng, có thể là chất lỏng, khí hoặc vật liệu dạng hạt, và được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như công nghiệp hóa chất, thực phẩm, hoặc xây dựng, nơi yêu cầu vật liệu có khả năng chống ăn mòn hoặc dẫn nhiệt tốt.

Khi phân loại, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành là đồng và đảm bảo sản phẩm không được gắn kèm bất kỳ thiết bị cơ khí như bơm, van phức tạp, hoặc thiết bị gia nhiệt như bộ phận làm nóng hay làm lạnh; sự hiện diện của các thiết bị này sẽ chuyển sản phẩm sang các nhóm HS khác phù hợp hơn. Ngoài ra, trạng thái gia công của sản phẩm cũng là yếu tố quan trọng; chúng phải ở dạng thô sau khi đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn, chưa được gia công thêm như tiện, phay, khoan, hoặc lắp ráp thành một hệ thống phức tạp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 74192020

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 74192020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 74192020

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 74192020

Thuế nhập khẩu mã HS 74192020 (Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt) là bao nhiêu?
Mã HS 74192020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 74192020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt (mã HS 74192020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 74192020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 74192020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 74192020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 74192020 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7419)

Xem toàn bộ mã HS Chương 74 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 74192020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.