76052990ĐVT: kgNhóm 7605

Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm: › Loại khác:

Mã HS 76052990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây nhôm hợp kim là một dạng sản phẩm kim loại được chế tạo từ hợp kim nhôm, có đặc tính nhẹ, dẫn điện và chống ăn mòn tốt. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành điện, xây dựng và sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76052990 là gì?

Mặt hàng này thuộc phân nhóm dây nhôm hợp kim, là sản phẩm được kéo từ hợp kim nhôm, mang lại độ bền cơ học cao hơn nhôm nguyên chất trong khi vẫn giữ được các đặc tính mong muốn. Dây nhôm hợp kim thường được dùng làm dây dẫn điện trên không, dây cáp, hoặc trong các ứng dụng cần vật liệu nhẹ nhưng chắc chắn. Trong Chương 76, mã 7605 tập trung vào các loại dây nhôm, và phân nhóm 76052990 này bao gồm những loại dây hợp kim nhôm không được phân loại chi tiết hơn theo thành phần hoặc đặc tính cụ thể khác.

Để phân loại chính xác mã 76052990, cần xác định rõ thành phần hóa học của hợp kim nhôm, đảm bảo rằng nó không thuộc các phân nhóm hợp kim nhôm đã được định danh cụ thể hơn trong nhóm 760529. Việc này thường dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật, chứng nhận vật liệu hoặc kết quả phân tích thành phần. Ngoài ra, cần phân biệt sản phẩm này với dây nhôm không hợp kim (thuộc 76051) và các sản phẩm nhôm khác như thanh, que, hoặc profin, dựa trên hình dạng và kích thước mặt cắt ngang của dây.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76052990

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76052990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76052990

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76052990

Thuế nhập khẩu mã HS 76052990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 76052990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 76052990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 76052990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76052990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76052990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76052990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76052990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7605)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76052990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.