76110000ĐVT: chiếcNhóm 7611

Mã HS 76110000Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại bể chứa, két và bình chứa bằng nhôm này được thiết kế để lưu trữ hoặc vận chuyển một lượng lớn các loại vật liệu khác nhau, không phải khí nén hay khí hóa lỏng. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính nhẹ và chống ăn mòn của nhôm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 76110000 là gì?

Đây là các cấu trúc chứa cố định hoặc di động, được chế tạo hoàn toàn bằng nhôm, có dung tích vượt quá 300 lít và chuyên dùng cho các chất lỏng hoặc chất rắn, không bao gồm khí. Các sản phẩm này có thể đã được lót bên trong hoặc cách nhiệt để bảo quản vật liệu tốt hơn, nhưng chúng vẫn ở dạng độc lập, chưa tích hợp với các bộ phận cơ khí hay hệ thống nhiệt. Mã HS này thuộc nhóm 7611, tập trung vào các sản phẩm bể chứa, két và bình chứa bằng nhôm, nằm trong Chương 76 về nhôm và các sản phẩm từ nhôm.

Việc phân loại các mặt hàng này đòi hỏi sự xác định rõ ràng về dung tích (phải trên 300 lít) và vật liệu cấu thành chính là nhôm. Một điểm mấu chốt để phân biệt là tình trạng "chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt", điều này giúp tách biệt chúng khỏi các hệ thống hoặc máy móc phức tạp hơn đã tích hợp các chức năng vận hành. Do đó, các chứng từ kỹ thuật chi tiết về cấu tạo, dung tích và mục đích sử dụng sẽ là căn cứ quan trọng cho việc phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 76110000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76110000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76110000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76110000

Thuế nhập khẩu mã HS 76110000 (Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt) là bao nhiêu?
Mã HS 76110000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76110000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt (mã HS 76110000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76110000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76110000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76110000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76110000 là chiếc.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76110000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.