78060090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7806

Các sản phẩm khác bằng chì

Mã HS 78060090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này là các mặt hàng đã được gia công, chế tạo chủ yếu từ chì, không được phân loại cụ thể ở các mã khác trong Chương 78. Chúng thường được ứng dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi tính chất đặc trưng của chì như khả năng chống ăn mòn, cản xạ hoặc trọng lượng riêng cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 78060090 là gì?

Nhóm 7806 bao gồm các sản phẩm khác bằng chì, tức là những vật phẩm đã qua chế biến hoặc gia công từ kim loại chì, khác với các dạng nguyên liệu thô hay bán thành phẩm. Các mặt hàng này có thể bao gồm từ các chi tiết máy, vật liệu chống rung, tấm chắn bức xạ, đến các vật phẩm trang trí hoặc linh kiện đặc biệt. Chúng được xếp vào Chương 78, chuyên về chì và các sản phẩm làm từ chì.

Để phân loại chính xác vào mã "loại khác" này, cần đảm bảo sản phẩm không phải là chì ở dạng thỏi, tấm, lá, bột, vảy, ống hoặc các sản phẩm chì đã được định danh cụ thể ở các mã HS khác. Việc xác định bản chất là một sản phẩm hoàn chỉnh hoặc bán hoàn chỉnh làm từ chì, cùng với việc kiểm tra thành phần vật liệu và chức năng sử dụng, là yếu tố then chốt. Cần đối chiếu kỹ lưỡng với các mã HS chi tiết hơn để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm chì có công dụng hoặc hình dạng đặc thù đã được mô tả riêng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 78060090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 78060090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 78060090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 78060090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 78060090

Thuế nhập khẩu mã HS 78060090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 78060090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 78060090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 78060090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 78060090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 78060090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 78060090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 78060090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7806)

Xem toàn bộ mã HS Chương 78 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 78060090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.