80020000ĐVT: kgNhóm 8002

Mã HS 80020000Phế liệu và mảnh vụn thiếc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phế liệu và mảnh vụn thiếc là các vật liệu thải bỏ hoặc dư thừa từ quá trình sản xuất, tiêu dùng thiếc, đóng vai trò quan trọng trong chu trình tái chế kim loại. Chúng được thu gom để tái chế, góp phần bảo tồn tài nguyên và giảm thiểu chất thải công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 80020000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại thiếc đã qua sử dụng, phế phẩm từ quá trình gia công, hoặc các sản phẩm thiếc bị hỏng không còn giá trị sử dụng ban đầu. Mục đích chính của chúng là được nấu chảy lại và tinh chế để sản xuất thiếc nguyên chất hoặc hợp kim thiếc mới. Mã HS 80020000 thuộc Chương 80, chuyên về thiếc và các sản phẩm từ thiếc, tập trung vào việc phân loại các dạng phế liệu và mảnh vụn của kim loại này.

Để phân loại chính xác, cần lưu ý đến thành phần kim loại chủ yếu của phế liệu. Điều này giúp phân biệt phế liệu thiếc nguyên chất với các loại phế liệu hợp kim thiếc hoặc các vật liệu mạ thiếc mà thiếc không phải là thành phần chính. Việc xác định trạng thái vật lý như vụn, mảnh vỡ, hoặc phế phẩm dạng khối cũng là yếu tố quan trọng để đảm bảo áp mã đúng, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thiếc chưa qua sử dụng hoặc các loại phế liệu kim loại khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm NLSX (13/2023/QĐ-TTg); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 80020000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
20/22
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 80020000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 80020000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 80020000

Thuế nhập khẩu mã HS 80020000 (Phế liệu và mảnh vụn thiếc) là bao nhiêu?
Mã HS 80020000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20/22.
Nhập khẩu mã HS 80020000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phế liệu và mảnh vụn thiếc (mã HS 80020000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm NLSX (13/2023/QĐ-TTg); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 80020000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 80020000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 80020000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 80020000 là kg.

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 80020000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.